Nhãn

Jatpe

Lily jasper 

Lily jasper

Lily pad jasper Lily pad jasper thường gọi nhầm là lily pad obsidian. Tuy nhiên, rất dễ để xác định bằng cách kiểm tra ...
Đọc Thêm
Bánh sô cô la  

Bánh sô cô la

Sôcôla jasper Sôcôla jasper còn được gọi là Brown jasper. Một tập hợp của thạch anh vi mô và chalcedony và các pha khoáng khác, là một đục, ...
Đọc Thêm
mookaite 

Mookaite

Mookaite Mookaite là một jasper của Úc kết hợp các màu nhạt hơn của jasper vàng và đỏ. Nó khuyến khích mong muốn mới ...
Đọc Thêm
da báo jasper 

Da báo jasper

Leopard da jasper Leopard da jasper thể hiện sự kết hợp của các mô hình dẫn đến những gì dường như là da beo, trên một vết cắt ...
Đọc Thêm
jasper đỏ  

Jasper đỏ

Red jasper Red jasper, một tập hợp của thạch anh vi mô hoặc chalcedony và các pha khoáng khác, là một loại silica mờ đục, không tinh khiết ....
Đọc Thêm
Coquina jasper  

Coquina jasper

Coquina jasper Coquina jasper đến từ Ấn Độ. Nó là một vỏ hóa thạch tự nhiên và hỗn hợp đá Hematite Iron. Coquina jasper cũng ...
Đọc Thêm
Pistachio Jasper  

Pistachio jasper

Pistachio jasper Pistachio jasper, một tập hợp của thạch anh vi mô và / hoặc chalcedony và các pha khoáng khác, là một loại silica mờ đục, không tinh khiết ....
Đọc Thêm
Rosetta jasper, từ châu Phi 

Rosetta jasper

Rosetta jasper Rosetta jasper, một tập hợp của thạch anh vi mô và / hoặc chalcedony và các pha khoáng khác, là một loại silica mờ đục, không tinh khiết ....
Đọc Thêm
Sao thiên hà jasper  

Sao thiên hà jasper

Star galaxy jasper Star galaxy jasper, một tập hợp của thạch anh vi mô và / hoặc chalcedony và các pha khoáng khác, là một loại mờ đục, không tinh khiết ...
Đọc Thêm
jasper hạt cà phê 

jasper hạt cà phê

Coffee bean jasper Coffee bean jasper thường được sử dụng để làm đồ trang sức bằng hạt. Nó cũng có thể được sử dụng làm đá đơn để ...
Đọc Thêm
lỗi: Nội dung được bảo vệ !!