Nhãn

Mắt mèo

Topaz mắt mèo  

Topaz mắt mèo

Đá mắt mèo Topaz là một loại đá quý rất phổ biến nhưng đá mắt mèo thì rất hiếm. Hai nguồn chính là Miến Điện (Myanmar) ...
Đọc Thêm
mắt mèo kornerupine  

Kornerupine mắt mèo

Cat's eye kornerupine Cat's eye kornerupine còn được gọi là Prismatine. Nó là một khoáng chất boro-silicat quý hiếm có công thức (Mg, Fe2 +) 4 (Al, Fe3 +) 6 (SiO4, BO4) 5 (O, OH) 2. Nó kết tinh ...
Đọc Thêm
danburite mắt mèo  

Danburite mắt mèo

Danburite mắt mèo Danburite mắt mèo là một khoáng chất silicat canxi bo với công thức hóa học là CaB2 (SiO4) 2. Tên của nó bắt nguồn từ ...
Đọc Thêm
mắt mèo của aquamarine  

Đá aquamarine mắt mèo

Đá aquamarine mắt mèo Aquamarine mắt mèo là một loại beryl có màu xanh lam hoặc lục lam. Nó xảy ra ở hầu hết các địa phương mang lại ...
Đọc Thêm
mắt mèo pezzotit  

Pezzottaite mắt mèo

Pezzottaite mắt mèo Pezzottaite mắt mèo, được tiếp thị dưới tên raspberyl hoặc raspberry beryl. Nó là một loài khoáng sản mới. Tôi đã...
Đọc Thêm
mắt mèo chrysoberyl 

Cat's eye chrysoberyl

Chrysoberyl Chrysoberyl mắt mèo Khoáng chất hoặc đá quý chrysoberyl là một aluminat của berili với công thức BeAl2O4. Cái tên chrysoberyl đến ...
Đọc Thêm
diaspore mắt mèo  

Diaspore mắt mèo

Diaspore ở mắt mèo Diaspore Diaspore của mèo, còn được gọi là diasporit, cũng là empholit, kayserit, hoặc tanatarit, là một khoáng chất hydroxit nhôm oxit, ...
Đọc Thêm
tourmaline mắt mèo  

Tourmaline mắt mèo

Tourmaline tourmaline mắt mèo Tourmaline là một khoáng chất boron silicat kết tinh. Hợp chất với các nguyên tố như nhôm, sắt, magiê, natri, liti, hoặc ...
Đọc Thêm
đá mắt mèo  

Đá mắt mèo

Đá mắt mèo Opal mắt mèo là loại opal có hiệu ứng mắt mèo có thể nhìn thấy trên đầu viên đá khi ...
Đọc Thêm
đá mắt mèo  

Mặt trăng mắt mèo

Mặt trăng mắt mèo Mặt trăng mắt mèo là một silicat natri kali nhôm và thuộc nhóm fenspat. Tên của nó bắt nguồn từ ...
Đọc Thêm
lỗi: Nội dung được bảo vệ !!